khuyến học
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta nên khuyến học để giúp trẻ em có tương lai tốt hơn.
Hàn 학문 장려
아이들의 미래를 위해 학문을 장려해야 한다.
Nhật 勉学奨励
子供たちの未来のために勉学を奨励すべきだ。
Anh to encourage study
We should encourage study to help children have a better future.
Cấu tạo
khuyến / học / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 勸學 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 勸學