học
Động từ
Tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng qua việc được dạy, đọc sách hoặc luyện tập.
Nhật
勉強する
Anh
study; learn
Hàn
공부하다
Phát âm
Bắc
/ha̰ʔwk˨˩/
Trung
/ha̰wk˨˨/
Nam
/hawk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng qua việc được dạy, đọc sách hoặc luyện tập. Trường học & giáo dục
vi Chúng tôi học tiếng Anh mỗi ngày.
Nhật 勉強する
私たちは毎日英語を勉強します。
Anh study; learn
We study English every day.
Hàn 공부하다
우리는 매일 영어를 공부합니다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 學 / 學
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 學 / 學
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 學
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
學
Ứng viên theo âm tiết
học
學
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hộc / hóc / hốc / học viện …
▸
Tương tự
hộc / hóc / hốc / học viện …
Dùng
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh …
▸
Dùng
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh …