goigoi

hóc

Động từ
Việc bị một vật gì đó, chẳng hạn như xương, vướng vào cổ họng khi ăn.
Nhật 骨が喉に詰まる
Anh choke on food
Hàn 목에 걸리다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /hawk˧˥/ Trung /ha̰wk˩˧/ Nam /hawk˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Việc bị một vật gì đó, chẳng hạn như xương, vướng vào cổ họng khi ăn.

vi Đứa bé suýt nữa đã bị hóc xương cá.

Nhật 骨が喉に詰まる

子供は魚の骨を喉に詰まらせるところだった。

Anh choke on food

The baby almost choked on a fish bone.

Hàn 목에 걸리다

아이는 생선 가시가 목에 걸릴 뻔했다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Ở trong tình trạng bị kẹt hoặc không thể di chuyển ra khỏi một vị trí.

vi Chiếc chìa khóa bị hóc trong ổ khóa.

Nhật 詰まる

鍵が鍵穴に詰まっている。

Anh stuck or jammed

The key is stuck in the lock.

Hàn 끼이다

열쇠가 열쇠구멍에 끼여 있다.

Cấu tạo
旭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
旭
Ứng viên theo âm tiết
hóc 旭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hộc / học / hốc / hóc búa …
▸
Dùng
hiểm hóc / hỏng hóc / hóc môn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.