hóc
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Đứa bé suýt nữa đã bị hóc xương cá.
Nhật 骨が喉に詰まる
子供は魚の骨を喉に詰まらせるところだった。
Anh choke on food
The baby almost choked on a fish bone.
Hàn 목에 걸리다
아이는 생선 가시가 목에 걸릴 뻔했다.
Tính từ
vi Chiếc chìa khóa bị hóc trong ổ khóa.
Nhật 詰まる
鍵が鍵穴に詰まっている。
Anh stuck or jammed
The key is stuck in the lock.
Hàn 끼이다
열쇠가 열쇠구멍에 끼여 있다.