khuyến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cha mẹ luôn khuyến con cái học hành chăm chỉ.
Nhật 奨励する
親は子供たちに一生懸命勉強するよう奨励する。
Anh to encourage; to advise
Parents always encourage their children to study hard.
Hàn 장려하다
부모는 자녀들에게 열심히 공부하도록 장려한다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 勸 / 勸
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 勸