goigoi

khúc

Danh từ
Một phần hoặc mảnh đơn lẻ đã được tách ra hoặc cắt ra từ một tổng thể lớn hơn.
Nhật 区画
Anh section
Hàn 구간
Phát âm Bắc /xuk˧˥/ Trung /kʰṵk˩˧/ Nam /kʰuk˧˥/
Nghe
3 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Một phần hoặc mảnh đơn lẻ đã được tách ra hoặc cắt ra từ một tổng thể lớn hơn.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một phần hoặc mảnh đơn lẻ đã được tách ra hoặc cắt ra từ một tổng thể lớn hơn. Loại từ & trợ từChủ đề

vi Anh ấy cắt một khúc gỗ để làm củi.

Nhật 区画

彼は薪を作るために木を一部切り出した。

Anh section

He cut a section of wood to make firewood.

Hàn 구간

그는 땔감을 만들기 위해 나무의 한 구간을 잘라냈다.

Một loài thực vật có hoa cụ thể thuộc họ hoa hướng dương.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài thực vật có hoa cụ thể thuộc họ hoa hướng dương.

vi Mẹ tôi hái rau khúc để làm bánh.

Nhật ハハコグサ

母はハハコグサを摘んで餅を作る。

Anh Pseudognaphalium affine

My mother picks cudweed to make cakes.

Hàn 떡쑥

어머니는 떡쑥을 뜯어 떡을 만든다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại thực vật thân thảo thuộc chi Gnaphalium trong họ hoa hướng dương.

vi Cây rau khúc thường mọc vào cuối mùa đông.

Nhật ハハコグサの一種

ハハコグサは冬の終わりに成長することが多い。

Anh Gnaphalium polycaulon

The cudweed plant often grows at the end of winter.

Hàn 떡쑥의 일종

떡쑥은 겨울이 끝날 무렵 자라는 경우가 많다.

Tương tự
khục / khúc côn cầu / khúc luyện / khúc bạch …
▸
Dùng
uốn khúc / khúc mắc / ca khúc / hành khúc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.