khúc chiết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Khúc chiết miêu tả cách diễn đạt rõ ràng, mạch lạc và có lập luận chặt chẽ.
vi Bài phát biểu của ông ấy rất khúc chiết và dễ hiểu.
Cấu tạo
khúc / chiết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 曲折 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 曲折