goigoi

khúc chiết

Phát âm Bắc /xuk˧˥ ʨiət˧˥/ Trung /kʰṵk˩˧ ʨiə̰k˩˧/ Nam /kʰuk˧˥ ʨiək˧˥/
Nghe
Tính từ
khúc chiết coherent
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khúc chiết Tính chất & trạng tháiChủ đề

Khúc chiết miêu tả cách diễn đạt rõ ràng, mạch lạc và có lập luận chặt chẽ.

vi Bài phát biểu của ông ấy rất khúc chiết và dễ hiểu.

Cấu tạo
khúc / chiết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 曲折 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 曲折

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
曲折
Ứng viên theo âm tiết
khúc chiết
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
rành mạch / mạch lạc / chi chiết / chì chiết …
Dùng
uốn khúc / khúc mắc / ca khúc / hành khúc …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.