goigoi

khám

Phát âm Bắc /xaːm˧˥/ Trung /kʰa̰ːm˩˧/ Nam /kʰaːm˧˥/
Nghe
see doctor ensee a doctor
Động từ
see doctor see a doctor
+2 thêm nghĩa
4 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa

see doctor (see a doctor)

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
khám

Đến gặp chuyên gia y tế với mục đích nhận lời khuyên y tế, kiểm tra hoặc điều trị.

vi Bạn nên đi khám định kỳ để theo dõi tình trạng sức khỏe của mình.

Nghĩa 2 Động từ
khám

Thực hiện kiểm tra thể chất đối với một người bởi chuyên gia y tế để xác định tình trạng sức khỏe.

vi Bác sĩ đang tiến hành khám tổng quát cho các em học sinh.

search (search or examine carefully)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
khám

Tìm kiếm kỹ lưỡng trong một địa điểm hoặc đồ đạc của một người để tìm thấy điều gì đó.

vi Cảnh sát đang tiến hành khám xét toàn bộ ngôi nhà để tìm tang vật.

jail (jail or prison)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
khám Cơ sở & dịch vụ công cộngChủ đề

Nhà giam hoặc nơi người phạm tội hay nghi phạm bị giam giữ.

vi Anh ta đã phải ngồi trong khám vài tháng để chờ ngày xét xử.

Tương tự
khăm / khắm / khảm / khám phá …
Dùng
phòng khám / xộ khám / phòng khám bệnh
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.