goigoi

khám

Động từ
Đến gặp chuyên gia y tế với mục đích nhận lời khuyên y tế, kiểm tra hoặc điều trị.
Nhật 診察を受ける
Anh to see a doctor
Hàn 진찰받다
Phát âm Bắc /xaːm˧˥/ Trung /kʰa̰ːm˩˧/ Nam /kʰaːm˧˥/
Nghe
4 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Đến gặp chuyên gia y tế với mục đích nhận lời khuyên y tế, kiểm tra hoặc điều trị.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đến gặp chuyên gia y tế với mục đích nhận lời khuyên y tế, kiểm tra hoặc điều trị.

vi Bạn nên đi khám định kỳ để theo dõi tình trạng sức khỏe của mình.

Nhật 診察を受ける

健康状態を管理するため、定期的に医者に診てもらうべきです。

Anh to see a doctor

You should go see a doctor regularly to monitor your health condition.

Hàn 진찰받다

건강 상태를 확인하기 위해 정기적으로 병원에 가야 합니다.

Nghĩa 2 Động từ
Kiểm tra cơ thể một người để xác định tình trạng sức khỏe (nói về bác sĩ, nhân viên y tế).

vi Bác sĩ đang tiến hành khám tổng quát cho các em học sinh.

Nhật 診察する

医師は学生たちの一般健診を行っています。

Anh to examine a patient

The doctor is conducting a general examination for the students.

Hàn 진찰하다

의사는 학생들을 대상으로 일반 검진을 하고 있습니다.

Tìm kiếm kỹ lưỡng trong một địa điểm hoặc đồ đạc của một người để tìm thấy điều gì đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Tìm kiếm kỹ lưỡng trong một địa điểm hoặc đồ đạc của một người để tìm thấy điều gì đó.

vi Cảnh sát tiến hành khám ngôi nhà để tìm tang vật.

Nhật 捜索する

警察は証拠を見つけるためにその家を捜索した。

Anh to search or examine

The police conducted a search of the house to look for evidence.

Hàn 수색하다

경찰은 증거를 찾기 위해 그 집을 수색했다.

Nhà giam hoặc nơi người phạm tội hay nghi phạm bị giam giữ.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Nhà giam hoặc nơi người phạm tội hay nghi phạm bị giam giữ. Cơ sở & dịch vụ công cộngChủ đề

vi Anh ta đã phải ngồi trong khám vài tháng để chờ ngày xét xử.

Nhật 刑務所

彼は裁判の日を待つ間、数か月間監獄に入っていなければなりませんでした。

Anh jail or prison

He had to stay in jail for several months while awaiting trial.

Hàn 교도소

그는 재판일을 기다리는 동안 몇 달 동안 감옥에 있어야 했습니다.

Tương tự
khăm / khẳm / khắm / khảm …
▸
Dùng
phòng khám / xộ khám / phòng khám bệnh
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.