khám xét
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Kiểm tra kỹ lưỡng một người hoặc một nơi nào đó để tìm kiếm đồ vật bị giấu.
vi Cảnh sát đang tiến hành khám xét ngôi nhà tình nghi.
Cấu tạo
khám / xét / ghép từ khám + xét …
▸
Nguồn gốcghép từ khám + xét