khám phá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trẻ em luôn thích khám phá thế giới xung quanh.
Nhật 発見する
子供は常に世界を探求するのが好きだ。
Anh discover
Children always love to discover the world around them.
Hàn 발견하다
아이들은 항상 세상을 탐구하는 것을 좋아한다.
Cấu tạo
khám / phá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 勘破 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 勘破