hú họa
Phát âm
Bắc
/hu˧˥ hwa̰ːʔ˨˩/
Trung
/hṵ˩˧ hwa̰ː˨˨/
Nam
/hu˧˥ hwaː˨˩˨/
Tính từ
hú họa
alternative spelling
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
hú họa
Tính chất & trạng thái
Một cách viết khác của từ hú hoạ, mang nghĩa là ngẫu nhiên hoặc do may mắn mà có.
vi Đó chỉ là một sự việc hú họa.
Cấu tạo
hú / họa
▸
Cấu tạo
hú / họa
Tương tự
hủ hoá / hú hoạ / hủ hóa / hú …
▸
Tương tự
hủ hoá / hú hoạ / hủ hóa / hú …
Dùng
tu hú / hài hú hồn / họa mi / hoạt họa …
▸
Dùng
tu hú / hài hú hồn / họa mi / hoạt họa …