tu hú
Phát âm
Bắc
/tu˧˧ hu˧˥/
Trung
/tu˧˥ hṵ˩˧/
Nam
/tu˧˧ hu˧˥/
Nghe
Danh từ
tu hú
koel bird
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tu hú
Động vật & thú nuôi
Động vật
Một loài chim trong họ Cu cu, thường được biết đến với tiếng kêu đặc trưng vào mùa hè.
vi Tiếng chim tu hú báo hiệu mùa hè đã đến.
Cấu tạo
tu / hú / 修㦆
▸
Cấu tạo
tu / hú / 修㦆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
修㦆
Ứng viên theo âm tiết
tu
修(鬚 / 𣛪 / 𪅭 / 𪆦)
hú
㦆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tu thành chính quả / tu sửa / tu nghiệp / tu bổ …
▸
Dùng
tu thành chính quả / tu sửa / tu nghiệp / tu bổ …