hú hí
Phát âm
Bắc
/hu˧˥ hi˧˥/
Trung
/hṵ˩˧ hḭ˩˧/
Nam
/hu˧˥ hi˧˥/
Động từ
hú hí
bill and coo
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
hú hí
Hành động cơ bản
Thể hiện tình cảm bằng cách hôn và trò chuyện thì thầm một cách thân mật.
vi Cặp đôi đang hú hí với nhau trong góc công viên.
Cấu tạo
hú / hí / 㦆戲
▸
Cấu tạo
hú / hí / 㦆戲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㦆戲
Ứng viên theo âm tiết
hú
㦆
hí
戲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hủ hỉ / hú / hú hoạ / hú hồn …
▸
Tương tự
hủ hỉ / hú / hú hoạ / hú hồn …
Dùng
tu hú / hài hú hồn / hí hoáy / hí hửng …
▸
Dùng
tu hú / hài hú hồn / hí hoáy / hí hửng …