hí
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Thán từ
vi Hí, con ngựa bắt đầu chạy thật nhanh trên cánh đồng rộng lớn.
Nhật ヒヒーン
ヒヒーン、馬は広い野原を速く走り始めた。
Anh neigh
Neigh, the horse started to run very fast across the vast field.
Hàn 히히힝
히히힝, 말은 넓은 들판을 빠르게 달리기 시작했다.
Động từ
vi Con ngựa hí vang khi thấy người chủ của mình đang đến gần.
Nhật いななく
主人が近づいてくるのを見て、馬がいなないた。
Anh to neigh
The horse neighed loudly when it saw its owner approaching.
Hàn 울다
주인이 다가오는 것을 보고 말이 크게 울었다.