hí
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
neigh
Từ mô phỏng tiếng kêu vang và dài của loài ngựa khi phấn khích.
vi Hí, con ngựa bắt đầu chạy thật nhanh trên cánh đồng rộng lớn.
to neigh
Hành động phát ra tiếng kêu vang và dài đặc trưng của loài ngựa.
vi Con ngựa hí vang khi thấy người chủ của mình đang đến gần.