di họa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Chiến tranh để lại nhiều di họa nặng nề.
Nhật 余波
戦争は多くの深刻な余波を残した。
Anh aftermath
The war left behind many heavy consequences.
Hàn 후유증
전쟁은 많은 심각한 후유증을 남겼다.
Động từ
vi Việc tàn phá môi trường sẽ di họa cho con cháu.
Nhật 災禍を残す
環境破壊は子孫に災禍を残すことになる。
Anh bring lasting harm
Destroying the environment will cause harmful consequences for future generations.
Hàn 재앙을 초래하다
환경 파괴는 자손들에게 재앙을 초래할 것이다.