gian phu
Phát âm
Bắc
/zaːn˧˧ fu˧˧/
Trung
/jaːŋ˧˥ fu˧˥/
Nam
/jaːŋ˧˧ fu˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
gian phu
adulterer
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
gian phu
Mối quan hệ
Người đàn ông có quan hệ bất chính với một người phụ nữ đã có chồng theo quan niệm đạo đức truyền thống.
vi Ông ta bị cáo buộc là gian phu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
姦夫
Ứng viên theo âm tiết
gian
間
phu
夫
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.