gian hàng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một cấu trúc hoặc khu vực nhỏ được dùng để bán hàng hóa hoặc thông tin.
vi Có rất nhiều gian hàng tại hội chợ này.
Cấu tạo
gian / hàng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 間行 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 間行