gọi
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Gọi là động từ dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh nhằm thu hút sự chú ý của người khác.
vi Tôi nghe thấy tiếng ai đó đang gọi tên mình từ xa.
Nhật 呼ぶ
遠くから誰かが私の名前を呼んでいるのが聞こえた。
Anh to call or hail
I heard someone calling my name from afar.
Hàn 부르다
멀리서 누군가 내 이름을 부르는 소리가 들렸다.
Gọi là hành động đặt tên hoặc dùng một danh xưng cụ thể để nhắc đến ai đó hoặc cái gì.
vi Mọi người thường gọi anh ấy bằng một danh xưng thân mật.
Nhật 呼ぶ
人々はよく彼を親しみのある呼び名で呼ぶ。
Anh to call or name
People often call him by an affectionate name.
Hàn 이름 짓다
사람들은 그를 친근한 호칭으로 자주 부른다.