có thể gọi là
Trạng từ
Dùng để nêu nhận định chưa chắc chắn như "dường như" hoặc "có vẻ".
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
it seems
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kɔ˧˥ tʰḛ˧˩˧ ɣɔ̰ʔj˨˩ la̤ː˨˩/
Trung
/kɔ̰˩˧ tʰe˧˩˨ ɣɔ̰j˨˨ laː˧˧/
Nam
/kɔ˧˥ tʰe˨˩˦ ɣɔj˨˩˨ laː˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Dùng để nêu nhận định chưa chắc chắn như "dường như" hoặc "có vẻ". Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
it seems
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
có thể / gọi là / 𣎏體噲纙
▸
Cấu tạo
có thể / gọi là / 𣎏體噲纙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣎏體噲纙
Ứng viên theo âm tiết
có
𣎏
thể
體
gọi
噲
là
纙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
cái gọi là
▸
Dùng
cái gọi là