goigoi

gắt

Phát âm Bắc /ɣat˧˥/ Trung /ɣa̰k˩˧/ Nam /ɣak˧˥/
3 senses
Động từ
gắt scold
Tính từ
gắt harsh
Tính từ
gắt irritable
Chi tiết
3 senses

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
gắt Tính chất & trạng tháiChủ đề

Thể hiện sự không hài lòng gay gắt hoặc nói chuyện giận dữ với ai đó vì hành vi của họ.

vi Mẹ gắt với tôi vì tôi đi học về muộn.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
gắt

Mô tả một thứ gì đó mãnh liệt, khó chịu hoặc cực kỳ mạnh mẽ đối với các giác quan.

vi Ánh nắng buổi trưa thật là gắt.

Nghĩa 3 Tính từ
gắt

Dễ dàng cảm thấy khó chịu hoặc dễ mất bình tĩnh nhanh chóng vì những việc nhỏ nhặt.

vi Ông ấy trở nên gắt hơn khi công việc gặp khó khăn.

Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
gắt (噶)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.