gương sáng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy là một gương sáng về tinh thần tự học cho con cháu.
Nhật 模範
彼は後世にとって自習の精神の模範である。
Anh shining example
He is a shining example of the spirit of self-study for his children.
Hàn 귀감
그는 후세에 귀감이 되는 자학의 정신을 가졌다.