goigoi

gương tày liếp

proverb
Một bài học đau xót hoặc một tấm gương xấu rõ ràng để người khác tránh lặp lại.
Nhật 苦い教訓
Anh a stark warning
Hàn 쓰라린 교훈
Phát âm Bắc /ɣɨəŋ˧˧ ta̤j˨˩ liəp˧˥/ Trung /ɣɨəŋ˧˥ taj˧˧ liə̰p˩˧/ Nam /ɣɨəŋ˧˧ taj˨˩ liəp˧˥/
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 proverb
Một bài học đau xót hoặc một tấm gương xấu rõ ràng để người khác tránh lặp lại. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Thất bại của anh ta là một gương tày liếp cho những người chủ quan.

Nhật 苦い教訓

彼の失敗は、過信した者への苦い教訓だ。

Anh a stark warning

His failure is a stark warning for those who are overconfident.

Hàn 쓰라린 교훈

그의 실패는 과신하는 이들에게 쓰라린 교훈이다.

Cấu tạo
gương / 𠻁齊𥸆
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠻁齊𥸆
Ứng viên theo âm tiết
gương 𠻁(𦎛) tày 齊 liếp 𥸆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gương / gương nga / gương phẳng / gương cầu …
▸
Dùng
gương mặt / gương mẫu / noi gương / gương chiếu hậu
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.