goigoi

gánh

Động từ
Hành động mang vật nặng bằng cách sử dụng một chiếc đòn gánh đặt trên vai mình.
Động từ
Hành động tự mình nhận lấy và chịu trách nhiệm về một công việc hay nghĩa vụ nào.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 担ぐ
Anh to shoulder a load
Hàn 메고 나르다
Phát âm Bắc /ɣajŋ˧˥/ Trung /ɣa̰n˩˧/ Nam /ɣan˧˥/
Nghe
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Hành động mang vật nặng bằng cách sử dụng một chiếc đòn gánh đặt trên vai mình.

Động từ / Danh từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động mang vật nặng bằng cách sử dụng một chiếc đòn gánh đặt trên vai mình. Di chuyển & đi lạiChủ đề Số & đơn vịThẻ

vi Người phụ nữ đang gánh những giỏ rau ra chợ.

Nhật 担ぐ

女性が野菜のかごを天秤棒で市場に運んでいる。

Anh to shoulder a load

The woman is carrying baskets of vegetables with a pole to the market.

Hàn 메고 나르다

여성이 채소 바구니를 멜대로 시장에 메고 나르고 있다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Lượng hàng hóa hoặc vật phẩm được mang đi cùng một lúc bằng một chiếc đòn gánh.

vi Một gánh củi này có thể dùng được trong vài ngày.

Nhật (天秤棒の)一荷

この薪一荷で数日は使える。

Anh a load of goods

One shoulder load of firewood can be used for several days.

Hàn (멜대로 지는) 짐

이 땔감 한 짐이면 며칠은 쓸 수 있다.

Hành động tự mình nhận lấy và chịu trách nhiệm về một công việc hay nghĩa vụ nào.

Động từ / Danh từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động tự mình nhận lấy và chịu trách nhiệm về một công việc hay nghĩa vụ nào.

vi Một mình anh ấy phải gánh mọi trách nhiệm trong gia đình.

Nhật 担う

彼が一人で家族のあらゆる責任を担わなければならない。

Anh to take on a burden

He alone has to shoulder all the responsibilities in the family.

Hàn 짊어지다

그 혼자서 가족의 모든 책임을 짊어져야 한다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm nặng nề mà một người phải chịu đựng hoặc giải quyết tốt.

vi Đây là một gánh nặng tâm lý rất lớn đối với cô ấy.

Nhật 重荷

これは彼女にとって非常に大きな心理的負担だ。

Anh heavy responsibility

This is a very heavy psychological burden for her.

Hàn 무거운 짐

이것은 그녀에게 매우 큰 심리적 부담이다.

Một nhóm các nghệ sĩ hoặc diễn viên đi biểu diễn cùng nhau ở nhiều nơi khác nhau.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một nhóm các nghệ sĩ hoặc diễn viên đi biểu diễn cùng nhau ở nhiều nơi khác nhau.

vi Gánh hát này thường biểu diễn ở các vùng nông thôn.

Nhật 劇団

この一座はよく地方で公演を行っている。

Anh a performance troupe

This performance troupe often gives shows in rural areas.

Hàn 극단

이 극단은 종종 지방에서 공연을 한다.

Tương tự
gánh chịu / gánh vác / gánh nặng / gánh hát …
▸
Dùng
gồng gánh / đòn gánh / giữa đường đứt gánh / quang gánh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.