gánh
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Hành động mang vật nặng bằng cách sử dụng một chiếc đòn gánh đặt trên vai mình.
Động từ
vi Người phụ nữ đang gánh những giỏ rau ra chợ.
Nhật 担ぐ
女性が野菜のかごを天秤棒で市場に運んでいる。
Anh to shoulder a load
The woman is carrying baskets of vegetables with a pole to the market.
Hàn 메고 나르다
여성이 채소 바구니를 멜대로 시장에 메고 나르고 있다.
Danh từ
vi Một gánh củi này có thể dùng được trong vài ngày.
Nhật (天秤棒の)一荷
この薪一荷で数日は使える。
Anh a load of goods
One shoulder load of firewood can be used for several days.
Hàn (멜대로 지는) 짐
이 땔감 한 짐이면 며칠은 쓸 수 있다.
Hành động tự mình nhận lấy và chịu trách nhiệm về một công việc hay nghĩa vụ nào.
Động từ
vi Một mình anh ấy phải gánh mọi trách nhiệm trong gia đình.
Nhật 担う
彼が一人で家族のあらゆる責任を担わなければならない。
Anh to take on a burden
He alone has to shoulder all the responsibilities in the family.
Hàn 짊어지다
그 혼자서 가족의 모든 책임을 짊어져야 한다.
Danh từ
vi Đây là một gánh nặng tâm lý rất lớn đối với cô ấy.
Nhật 重荷
これは彼女にとって非常に大きな心理的負担だ。
Anh heavy responsibility
This is a very heavy psychological burden for her.
Hàn 무거운 짐
이것은 그녀에게 매우 큰 심리적 부담이다.
Một nhóm các nghệ sĩ hoặc diễn viên đi biểu diễn cùng nhau ở nhiều nơi khác nhau.
vi Gánh hát này thường biểu diễn ở các vùng nông thôn.
Nhật 劇団
この一座はよく地方で公演を行っている。
Anh a performance troupe
This performance troupe often gives shows in rural areas.
Hàn 극단
이 극단은 종종 지방에서 공연을 한다.