quang gánh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người phụ nữ đang gánh rau bằng bộ quang gánh trên vai.
Nhật 天秤棒
女性が天秤棒で野菜を運んでいる。
Anh shoulder pole assembly
The woman is carrying vegetables with a shoulder pole on her shoulders.
Hàn 멜대
여자가 멜대로 채소를 나르고 있다.
Cấu tạo
quang / gánh / ghép từ quang + gánh …
▸
Nguồn gốcghép từ quang + gánh