quang gánh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Bộ dụng cụ gồm đòn gánh và hai chiếc quang dùng để vận chuyển hàng hóa trên vai.
vi Người phụ nữ đang gánh rau bằng bộ quang gánh trên vai.
Cấu tạo
quang / gánh / ghép từ quang + gánh …
▸
Nguồn gốcghép từ quang + gánh