goigoi

dại

Phát âm Bắc /za̰ːʔj˨˩/ Trung /ja̰ːj˨˨/ Nam /jaːj˨˩˨/
wild enwild natural uncontrolled
9 senses 4 nghĩa
Trạng từ / Tính từ
wild wild natural uncontrolled
Tính từ
naive foolish or mad
Tính từ / Danh từ
rabid medical rabies numb or stiff
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
9 senses · 4 nghĩa

wild (wild natural uncontrolled)

Trạng từ / Tính từ · 2 senses

Trạng từ

Nghĩa 1 Trạng từ
dại Tính chất & trạng tháiChủ đề

Một cách tự nhiên, không có sự kiểm soát hoặc hạn chế từ các tác động bên ngoài.

vi Đám cỏ dại mọc dại khắp nơi trong khu vườn hoang.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
dại

Chỉ những loài thực vật hoặc động vật sinh trưởng tự nhiên trong môi trường mà không được con người nuôi trồng.

vi Đây là một loài hoa dại mọc tự nhiên trên thảo nguyên.

naive (foolish or mad)

Tính từ · 2 senses
Nghĩa 1 Tính từ
dại

Chỉ trạng thái còn non nớt, chưa có nhiều kinh nghiệm sống hoặc thiếu đi những hiểu biết thực tế.

Nghĩa 2 Tính từ
dại

Trạng thái tinh thần không bình thường, mất khả năng kiểm soát suy nghĩ hoặc hành động một cách tỉnh táo.

rabid (medical rabies numb or stiff)

Tính từ / Danh từ · 4 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
dại

Trạng thái bị mất đi sự linh hoạt, nhạy bén hoặc khả năng vận động khéo léo vốn có.

Nghĩa 2 Tính từ
dại

Chỉ tình trạng động vật bị nhiễm bệnh dại, có biểu hiện hung dữ và mất kiểm soát hành vi.

Nghĩa 3 Tính từ
dại

Cảm giác tê liệt hoặc mất cảm giác tại một bộ phận cơ thể do quá trình lưu thông máu bị cản trở.

Danh từ

Nghĩa 4 Danh từ
dại

Một loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm lây lan qua vết cắn của động vật bị nhiễm virus dại.

vi Mọi người cần phải đi tiêm phòng bệnh dại.

weak and vulnerable (fragile unadapted)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
dại

Trạng thái yếu ớt, dễ bị tổn thương và không có khả năng thích nghi với các điều kiện tự nhiên bất lợi.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.