dại
Chi tiết
9 senses · 4 nghĩa
▸
wild (wild natural uncontrolled)
Trạng từ
Một cách tự nhiên, không có sự kiểm soát hoặc hạn chế từ các tác động bên ngoài.
vi Đám cỏ dại mọc dại khắp nơi trong khu vườn hoang.
Tính từ
Chỉ những loài thực vật hoặc động vật sinh trưởng tự nhiên trong môi trường mà không được con người nuôi trồng.
vi Đây là một loài hoa dại mọc tự nhiên trên thảo nguyên.
naive (foolish or mad)
Chỉ trạng thái còn non nớt, chưa có nhiều kinh nghiệm sống hoặc thiếu đi những hiểu biết thực tế.
Trạng thái tinh thần không bình thường, mất khả năng kiểm soát suy nghĩ hoặc hành động một cách tỉnh táo.
rabid (medical rabies numb or stiff)
Tính từ
Trạng thái bị mất đi sự linh hoạt, nhạy bén hoặc khả năng vận động khéo léo vốn có.
Chỉ tình trạng động vật bị nhiễm bệnh dại, có biểu hiện hung dữ và mất kiểm soát hành vi.
Cảm giác tê liệt hoặc mất cảm giác tại một bộ phận cơ thể do quá trình lưu thông máu bị cản trở.
Danh từ
Một loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm lây lan qua vết cắn của động vật bị nhiễm virus dại.
vi Mọi người cần phải đi tiêm phòng bệnh dại.
weak and vulnerable (fragile unadapted)
Trạng thái yếu ớt, dễ bị tổn thương và không có khả năng thích nghi với các điều kiện tự nhiên bất lợi.