goigoi

khờ dại

Tính từ
Thiếu kinh nghiệm sống nên dễ bị lừa dối hoặc có hành động ngây thơ.
Nhật 世間知らず
Anh naive
Hàn 세상 물정 모르다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /xə̤ː˨˩ za̰ːʔj˨˩/ Trung /kʰəː˧˧ ja̰ːj˨˨/ Nam /kʰəː˨˩ jaːj˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Thiếu kinh nghiệm sống nên dễ bị lừa dối hoặc có hành động ngây thơ.

vi Cô ấy còn khờ dại nên rất dễ tin người.

Nhật 世間知らず

彼女はまだ世間知らずなので人を信じやすい。

Anh naive

She is still naive, so she trusts people very easily.

Hàn 세상 물정 모르다

그녀는 아직 세상 물정을 몰라서 사람을 잘 믿는다.

Nghĩa 2 Tính từ
Quá tin người và không có khả năng phân biệt thật giả.

vi Đừng quá khờ dại mà tin vào những lời lừa dối đó.

Nhật 騙されやすい

そんな嘘を信じるほど騙されやすくなってはいけない。

Anh gullible

Don't be so gullible as to believe those lies.

Hàn 잘 속다

그런 거짓말을 믿을 정도로 잘 속아 넘어가면 안 된다.

Cấu tạo
khờ / dại / 𤵕𠻇
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤵕𠻇
Ứng viên theo âm tiết
khờ 𤵕 dại 𠻇(𤵺 / 𥹞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngây thơ / ngu ngơ / thơ ngây / khờ …
▸
Dùng
khù khờ / dại khờ / hoang dại / bệnh dại …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.