goigoi

khờ dại

Phát âm Bắc /xə̤ː˨˩ za̰ːʔj˨˩/ Trung /kʰəː˧˧ ja̰ːj˨˨/ Nam /kʰəː˨˩ jaːj˨˩˨/
Nghe
naive enpack representative only
Tính từ
naive pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khờ dại Tính chất & trạng tháiChủ đề

Thiếu kinh nghiệm sống nên dễ bị lừa dối hoặc có hành động ngây thơ.

vi Cô ấy còn khờ dại nên rất dễ tin người.

Nghĩa 2 Tính từ
khờ dại

Quá tin người và không có khả năng phân biệt thật giả.

vi Đừng quá khờ dại mà tin vào những lời lừa dối đó.

Cấu tạo
khờ / dại / 𤵕𠻇
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤵕𠻇
Ứng viên theo âm tiết
khờ 𤵕 dại 𠻇(𤵺 / 𥹞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khờ / khờ khạo / khờ khĩnh / khờ dại …
Dùng
khù khờ / dại khờ / hoang dại / bệnh dại …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.