goigoi

dãi

Danh từ
Dãi là chất lỏng dính hoặc nhờn được tiết ra trong khoang miệng của con người hoặc động vật.
Nhật 唾液
Anh sticky saliva
Hàn 침
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zaʔaj˧˥/ Trung /jaːj˧˩˨/ Nam /jaːj˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Dãi là chất lỏng dính hoặc nhờn được tiết ra trong khoang miệng của con người hoặc động vật. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Em bé đang chảy dãi khi ngủ say.

Nhật 唾液

赤ちゃんがぐっすり眠っている間に涎を垂らしている。

Anh sticky saliva

The baby is drooling while sleeping soundly.

Hàn 침

아기가 깊이 잠든 동안 침을 흘리고 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Dãi có nghĩa là ở ngoài trời nắng hoặc để cho ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào người.

vi Đừng dãi nắng quá lâu kẻo bị ốm.

Nhật 日差しを浴びる

病気にならないよう、あまり長く日光に当たらないようにしなさい。

Anh expose to sun

Do not stay in the sun too long or you might get sick.

Hàn 볕을 쬐다

병에 걸리지 않도록 너무 오래 햇볕을 쬐지 마라.

Cấu tạo
𢚵
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢚵
Ứng viên theo âm tiết
dãi 𢚵(𣹘 / 𤋵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dái / đài / đái / đãi …
▸
Dùng
dễ dãi / nước dãi / dãi đồng / rớt dãi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.