dãi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Em bé đang chảy dãi khi ngủ say.
Nhật 唾液
赤ちゃんがぐっすり眠っている間に涎を垂らしている。
Anh sticky saliva
The baby is drooling while sleeping soundly.
Hàn 침
아기가 깊이 잠든 동안 침을 흘리고 있다.
Động từ
vi Đừng dãi nắng quá lâu kẻo bị ốm.
Nhật 日差しを浴びる
病気にならないよう、あまり長く日光に当たらないようにしなさい。
Anh expose to sun
Do not stay in the sun too long or you might get sick.
Hàn 볕을 쬐다
병에 걸리지 않도록 너무 오래 햇볕을 쬐지 마라.