rớt dãi
Phát âm
Bắc
/zəːt˧˥ zaʔaj˧˥/
Trung
/ʐə̰ːk˩˧ jaːj˧˩˨/
Nam
/ɹəːk˧˥ jaːj˨˩˦/
unknown
rớt dãi
drool
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
rớt dãi
Tình trạng nước bọt tự chảy ra từ miệng một cách không tự chủ hoặc vô thức.
vi Đứa bé đang ngủ say và bị rớt dãi ra gối.
Cấu tạo
rớt / dãi / 溧𢚵
▸
Cấu tạo
rớt / dãi / 溧𢚵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
溧𢚵
Ứng viên theo âm tiết
rớt
溧
dãi
𢚵(𣹘 / 𤋵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rớt đài / rỏ dãi / rớt / rớt nài …
▸
Tương tự
rớt đài / rỏ dãi / rớt / rớt nài …
Dùng
nghèo rớt mồng tơi / rơi rớt / rơn rớt / mùa hè rớt …
▸
Dùng
nghèo rớt mồng tơi / rơi rớt / rơn rớt / mùa hè rớt …