dàn trải
Phát âm
Bắc
/za̤ːn˨˩ ʨa̰ːj˧˩˧/
Trung
/jaːŋ˧˧ tʂaːj˧˩˨/
Nam
/jaːŋ˨˩ tʂaːj˨˩˦/
Tính từ
dàn trải
spread out
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
dàn trải
Tính chất & trạng thái
Được mở rộng ra trên một diện tích lớn thay vì tập trung vào một điểm nào.
vi Các ngôi nhà dàn trải khắp thung lũng.
Cấu tạo
dàn / trải / 𢵧𣥱
▸
Cấu tạo
dàn / trải / 𢵧𣥱
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵧𣥱
Ứng viên theo âm tiết
dàn
𢵧
trải
𣥱(𣦆 / 𣦰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dàn / dàn bè / dàn hòa / dàn nhạc giao hưởng …
▸
Tương tự
dàn / dàn bè / dàn hòa / dàn nhạc giao hưởng …
Dùng
dàn dựng / dàn nhạc / dàn xếp / dàn bài …
▸
Dùng
dàn dựng / dàn nhạc / dàn xếp / dàn bài …