trải
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
spread (spread on surface)
Mở rộng một vật gì đó ra để phủ kín trên bề mặt của một vật khác.
vi Em hãy trải tấm thảm này ra sàn nhà.
experience (experience or go through)
Đã từng đi qua hoặc nếm trải những sự việc, hoàn cảnh cụ thể trong cuộc sống.
vi Ông ấy đã trải qua nhiều khó khăn trong cuộc đời.