cuộc đời
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
Nhật 一生
彼は生涯を教育に捧げた。
Anh lifetime
He dedicated his whole life to education.
Hàn 일생
그는 평생을 교육에 바쳤다.
Cấu tạo
cuộc / đời / ghép từ cuộc + đời
▸
Nguồn gốcghép từ cuộc + đời