công cuộc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Công cuộc xây dựng đất nước cần nhiều nguồn lực.
Nhật 取り組み
国家を建設するという取り組みには多くの資源が必要だ。
Anh undertaking
The undertaking of building the country requires many resources.
Hàn 사업
국가를 건설한다는 사업에는 많은 자원이 필요하다.
Cấu tạo
công / cuộc / ghép từ công + cuộc
▸
Nguồn gốcghép từ công + cuộc