goigoi

công cuộc

Danh từ
Một dự án quan trọng hoặc nỗ lực có tổ chức đòi hỏi nhiều thời gian và nguồn lực.
Nhật 取り組み
Anh undertaking
Hàn 사업
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một dự án quan trọng hoặc nỗ lực có tổ chức đòi hỏi nhiều thời gian và nguồn lực. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề

vi Công cuộc xây dựng đất nước cần nhiều nguồn lực.

Nhật 取り組み

国家を建設するという取り組みには多くの資源が必要だ。

Anh undertaking

The undertaking of building the country requires many resources.

Hàn 사업

국가를 건설한다는 사업에는 많은 자원이 필요하다.

Cấu tạo
công / cuộc / ghép từ công + cuộc
▸

Nguồn gốcghép từ công + cuộc

Tương tự
đề tài / công cuộc
▸
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.