chính thức
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Được thừa nhận hợp pháp, đúng thể thức và có tính trang trọng theo quy định.
vi Đây là bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao.
Cấu tạo
chính / thức / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 正式 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 正式