cấu kết
Phát âm
Bắc
/kəw˧˥ ket˧˥/
Trung
/kə̰w˩˧ kḛt˩˧/
Nam
/kəw˧˥ kəːt˧˥/
Nghe
Động từ
cấu kết
collude
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cấu kết
Hành động cơ bản
Bí mật hợp tác với nhau để làm một việc xấu hoặc bất hợp pháp.
vi Họ đã cấu kết với nhau để gian lận.
Cấu tạo
cấu / kết / 搆結
▸
Cấu tạo
cấu / kết / 搆結
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搆結
Ứng viên theo âm tiết
cấu
搆(𡒫 / 𢲤 / 𢲱)
kết
結
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
câu kết / cấu / cấu véo / cấu uế …
▸
Tương tự
câu kết / cấu / cấu véo / cấu uế …
Dùng
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cơ cấu …
▸
Dùng
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cơ cấu …