cấu hiệp
Phát âm
Bắc
/kəw˧˥ hiə̰ʔp˨˩/
Trung
/kə̰w˩˧ hiə̰p˨˨/
Nam
/kəw˧˥ hiəp˨˩˨/
Nghe
Động từ
cấu hiệp
sexual intercourse
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cấu hiệp
Hành động cơ bản
Hành vi quan hệ tình dục giữa hai cá thể nhằm duy trì nòi giống hoặc khoái lạc.
vi Việc cấu hiệp là cần thiết để duy trì nòi giống.
Cấu tạo
cấu / hiệp / 搆俠
▸
Cấu tạo
cấu / hiệp / 搆俠
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搆俠
Ứng viên theo âm tiết
cấu
搆(𡒫 / 𢲤 / 𢲱)
hiệp
俠
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cấu / cấu véo / cấu uế / cấu tứ …
▸
Tương tự
cấu / cấu véo / cấu uế / cấu tứ …
Dùng
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cơ cấu …
▸
Dùng
cấu trúc / giao cấu / cấu thành / cơ cấu …