cào cấu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động sử dụng móng tay hoặc vật sắc nhọn để làm trầy xước bề mặt của vật gì đó.
vi Con mèo đang cào cấu vào chiếc ghế sofa mới.
Cấu tạo
cào / cấu / ghép từ cào + cấu …
▸
Nguồn gốcghép từ cào + cấu