goigoi

biên hoà

Danh từ riêng
Biên Hoà (thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam).
Nhật ビエンホア
Anh Biên Hoà
Hàn 비엔호아
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Biên Hoà (thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Mẹ tôi sinh ra và lớn lên ở Biên Hoà.

Nhật ビエンホア

私の母はビエンホアで生まれ育った。

Anh Biên Hoà

My mother was born and grew up in Biên Hoà.

Hàn 비엔호아

내 어머니는 비엔호아에서 태어나고 자랐다.

Cấu tạo
biên / hoà / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 邊和 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 邊和

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
邊和
Ứng viên theo âm tiết
biên 邊(編) hoà 和
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
biến hóa / biên hòa / biến hoá
▸
Dùng
điện biên / vượt biên / biên niên sử / biên khánh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.