biên hoà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi sinh ra và lớn lên ở Biên Hoà.
Nhật ビエンホア
私の母はビエンホアで生まれ育った。
Anh Biên Hoà
My mother was born and grew up in Biên Hoà.
Hàn 비엔호아
내 어머니는 비엔호아에서 태어나고 자랐다.
Cấu tạo
biên / hoà / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 邊和 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 邊和