biên niên sử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một bản ghi chép về các sự kiện lịch sử được sắp xếp theo thứ tự thời gian xảy ra.
vi Cuốn biên niên sử ghi lại mọi sự kiện quan trọng của triều đại.
Cấu tạo
biên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 編年史 / 編年史
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 編年史