bí đao
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật トウガン
Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.
母はよく家族のためにエビとトウガンのスープを作る。
Tiếng Anh winter melon
Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.
My mother often cooks winter melon soup with shrimp for the family.
Tiếng Hàn 동아
Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.
어머니는 종종 가족을 위해 새우와 동아 국을 끓여 주신다.
vi Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.