goigoi

bí đao

Danh từ
Loại quả có vỏ xanh, thịt trắng, thường được dùng nấu canh hoặc làm nước giải khát.
Tiếng Nhật トウガン
Tiếng Anh winter melon
Tiếng Hàn 동아
Phát âm Bắc /ɓi˧˥ ɗaːw˧˧/ Trung /ɓḭ˩˧ ɗaːw˧˥/ Nam /ɓi˧˥ ɗaːw˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Loại quả có vỏ xanh, thịt trắng, thường được dùng nấu canh hoặc làm nước giải khát. Nguyên liệuChủ đề Thức ăn & món ănThẻ
Tiếng Nhật トウガン

Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.

母はよく家族のためにエビとトウガンのスープを作る。

Tiếng Anh winter melon

Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.

My mother often cooks winter melon soup with shrimp for the family.

Tiếng Hàn 동아

Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.

어머니는 종종 가족을 위해 새우와 동아 국을 끓여 주신다.

vi Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.

Cấu tạo
bí / đao / 苾刀
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
苾刀
Ứng viên theo âm tiết
bí 苾(𠸠 / 𣖞 / 𦷬) đao 刀(𣱼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bí đao
▸
Dùng
bí mật / huyền bí / thần bí / bí kíp …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.