đa sầu
Tính từ
Đa sầu mô tả trạng thái thường xuyên cảm thấy buồn bã hoặc dễ bị nỗi buồn tác động.
Nhật
メランコリーな
Anh
melancholy
Hàn
우울한
Phát âm
Bắc
/ɗaː˧˧ sə̤w˨˩/
Trung
/ɗaː˧˥ ʂəw˧˧/
Nam
/ɗaː˧˧ ʂəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Đa sầu mô tả trạng thái thường xuyên cảm thấy buồn bã hoặc dễ bị nỗi buồn tác động. Tính chất & trạng thái
vi Cô ấy là một người đa sầu đa cảm.
Nhật メランコリーな
彼女は憂鬱な人だ。
Anh melancholy
She is a melancholy person.
Hàn 우울한
그녀는 우울한 사람이다.
Cấu tạo
đa / sầu / 多愁
▸
Cấu tạo
đa / sầu / 多愁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
多愁
Ứng viên theo âm tiết
đa
多
sầu
愁(𣜷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sầu muộn / buồn rượi / ủ ê / bùi ngùi …
▸
Tương tự
sầu muộn / buồn rượi / ủ ê / bùi ngùi …
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …
▸
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …