tiêu sầu
unknown
Thực hiện hành động nào đó để quên đi hoặc làm giảm bớt nỗi buồn.
Nhật
憂さを晴らす
Anh
dispel sorrow
Hàn
근심을 덜다
Phát âm
Bắc
/tiəw˧˧ sə̤w˨˩/
Trung
/tiəw˧˥ ʂəw˧˧/
Nam
/tiəw˧˧ ʂəw˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Thực hiện hành động nào đó để quên đi hoặc làm giảm bớt nỗi buồn. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
vi Anh ấy đi dạo công viên để tiêu sầu.
Nhật 憂さを晴らす
彼は憂さを晴らすために公園を歩いた。
Anh dispel sorrow
He walked in the park to dispel his sorrow.
Hàn 근심을 덜다
그는 근심을 덜기 위해 공원을 걸었다.
Cấu tạo
tiêu / sầu / 椒愁
▸
Cấu tạo
tiêu / sầu / 椒愁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
椒愁
Ứng viên theo âm tiết
tiêu
椒
sầu
愁(𣜷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đa sầu / thành sầu / thảm sầu / giải sầu …
▸
Tương tự
đa sầu / thành sầu / thảm sầu / giải sầu …
Dùng
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …
▸
Dùng
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …