ve sầu
Phát âm
Bắc
/vɛ˧˧ sə̤w˨˩/
Trung
/jɛ˧˥ ʂəw˧˧/
Nam
/jɛ˧˧ ʂəw˨˩/
Nghe
Danh từ
ve sầu
cicada
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ve sầu
Diễn ngôn & logic
Một loài côn trùng lớn phát ra tiếng ồn lớn vào mùa hè.
vi Tiếng ve sầu kêu râm ran suốt mùa hè.
Cấu tạo
ve / sầu / 蟡愁
▸
Cấu tạo
ve / sầu / 蟡愁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蟡愁
Ứng viên theo âm tiết
ve
蟡(𡐮 / 𤳰)
sầu
愁(𣜷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
về sau / ve sầu
▸
Tương tự
về sau / ve sầu
Dùng
ve vãn / ve chai / chiềng ve / đậu cô ve …
▸
Dùng
ve vãn / ve chai / chiềng ve / đậu cô ve …