đa cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Phẩm chất của người dễ bị xúc động bởi những chuyện xảy ra xung quanh.
vi Cô ấy là một người đa cảm, rất dễ rơi nước mắt khi xem phim buồn.
Cấu tạo
đa / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 多感 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 多感