phức cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một nhóm các ý tưởng, ký ức và xung động tiềm thức có liên quan ảnh hưởng đến hành vi và thái độ của một người.
vi Anh ấy đang phải đối mặt với một phức cảm tâm lý.
Cấu tạo
phức / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 複感 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 複感