đưa
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
7 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Mang hoặc di chuyển một vật gì đó đến một nơi hoặc trao tận tay cho ai đó.
vi Hãy đưa quyển sách đó cho tôi mượn một lát.
Nhật 渡す
その本を少し私に渡してください。
Anh hand; give; bring
Please hand that book to me for a moment.
Hàn 건네다
그 책을 잠깐 저에게 건네주세요.
Chỉ đường cho ai đó hoặc điều khiển sự di chuyển của một người hoặc một phương tiện.
vi Cô ấy đưa khách vào phòng họp chính.
Nhật 案内する
彼女は客をメインの会議室へ案内します。
Anh lead
She leads the guests into the main meeting room.
Hàn 안내하다
그녀는 손님들을 주 회의실로 안내합니다.
vi Anh ấy đưa bạn về nhà sau khi bữa tiệc kết thúc.
Nhật 同伴する
彼はパーティーが終わった後、友人を家まで送ります。
Anh accompany
He accompanies his friend home after the party ends.
Hàn 동행하다
그는 파티가 끝난 뒤 친구를 집까지 데려다줍니다.
vi Những sai lầm nhỏ có thể đưa đến hậu quả rất nghiêm trọng.
Nhật 招く
小さな間違いが非常に深刻な結果につながることがあります。
Anh lead to
Small mistakes can lead to very serious consequences.
Hàn 초래하다
작은 실수가 매우 심각한 결과로 이어질 수 있습니다.
Duỗi một bộ phận của cơ thể ra hoặc vung vẩy một món đồ vật hoặc vũ khí.
vi Em bé đưa tay ra để đòi mẹ bế.
Nhật 手を伸ばす
赤ちゃんは母親に抱いてもらおうと手を伸ばします。
Anh reach out
The baby reaches out his hands to be held by his mother.
Hàn 손을 뻗다
아기는 엄마에게 안기려고 손을 뻗습니다.
vi Anh ấy đưa chìa khóa vào ổ khóa để mở cửa.
Nhật 入れる
彼はドアを開けるために鍵を錠に差し込みます。
Anh put into
He puts the key into the lock to open the door.
Hàn 넣다
그는 문을 열려고 열쇠를 자물쇠에 꽂습니다.
vi Tôi sẽ đưa vấn đề này ra trong cuộc họp tới để thảo luận.
Nhật 切り出す
次の会議でこの問題を取り上げて話し合います。
Anh bring up
I will bring up this issue in the next meeting for discussion.
Hàn 꺼내다
다음 회의에서 이 문제를 제기해 논의하겠습니다.