đưa
Nghĩa
8 nghĩa · 4 nghĩa
▸
bring (bring take give and hand over)
Mang hoặc di chuyển một vật gì đó đến một nơi hoặc trao tận tay cho ai đó.
vi Hãy đưa quyển sách đó cho tôi mượn một lát.
lead (lead guide escort and cause outcome)
Chỉ đường cho ai đó hoặc điều khiển sự di chuyển của một người hoặc một phương tiện.
vi Cô ấy đưa khách vào phòng họp chính.
Đi cùng với ai đó như một người bạn đồng hành hoặc để bảo vệ và hướng dẫn.
vi Anh ấy đưa bạn về nhà sau khi bữa tiệc kết thúc.
Dẫn đến một tình huống cụ thể hoặc gây ảnh hưởng đến hướng đi và kết quả cuối cùng.
vi Những sai lầm nhỏ có thể đưa đến hậu quả rất nghiêm trọng.
reach out (extend put into and raise topic)
Duỗi một bộ phận của cơ thể ra hoặc vung vẩy một món đồ vật hoặc vũ khí.
vi Em bé đưa tay ra để đòi mẹ bế.
Đặt một vật gì đó vào bên trong hoặc đưa vào một vị trí hoặc không gian cụ thể.
vi Anh ấy đưa chìa khóa vào ổ khóa để mở cửa.
Đề cập đến một vấn đề hoặc bắt đầu nói về một chủ đề trong cuộc trò chuyện.
vi Tôi sẽ đưa vấn đề này ra trong cuộc họp tới để thảo luận.
shuffle (shuffle shift and swing)
Di chuyển cơ thể hoặc chân tay một cách chậm chạp, cẩu thả hoặc lê lết trên mặt đất.
vi Anh ta vừa đi vừa đưa chân trên mặt đất một cách mệt mỏi.