đu đưa
Phát âm
Bắc
/ɗu˧˧ ɗɨə˧˧/
Trung
/ɗu˧˥ ɗɨə˧˥/
Nam
/ɗu˧˧ ɗɨə˧˧/
Nghe
sway enpack representative only
Động từ
sway
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đu đưa
Hành động cơ bản
Chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng và đều đặn theo nhịp điệu.
vi Cành cây đu đưa nhẹ nhàng theo nhịp điệu của gió.
Cấu tạo
đu / đưa / 𣛦迻
▸
Cấu tạo
đu / đưa / 𣛦迻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣛦迻
Ứng viên theo âm tiết
đu
𣛦(𣛭)
đưa
迻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tròng trành / lay chuyển / đung đưa / đu …
▸
Tương tự
tròng trành / lay chuyển / đung đưa / đu …
Dùng
xích đu / đánh đu / gỏi đu đủ / ơ đu …
▸
Dùng
xích đu / đánh đu / gỏi đu đủ / ơ đu …