đưa đẩy
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Hành động nói chuyện một cách qua loa hoặc đối phó cho có lệ trong giao tiếp.
vi Họ chỉ đang nói chuyện đưa đẩy với nhau mà thôi.
Thúc đẩy hoặc dẫn dắt ai đó đi vào một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.
vi Số phận đã đưa đẩy anh ấy vào con đường này.