ô dề
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Hành động thô tục đó thật là ô dề trước đám đông.
Nhật 不快な
その粗野な振る舞いは人前でとても恥ずかしかった。
Anh vulgar or embarrassing
That vulgar action was quite embarrassing in front of the crowd.
Hàn 불쾌한
그 천박한 행동은 대중 앞에서 꽤 창피했다.
vi Cách trang điểm của cô ấy trông hơi ô dề và thái quá.
Nhật 過剰な
彼女のメイクは少し過剰で度を越している。
Anh ridiculous or over-the-top
Her makeup looks a bit ridiculous and over the top.
Hàn 과장된
그녀의 화장은 다소 우스꽝스럽고 과하다.