goigoi

ô dề

Tính từ
Mô tả một điều gì đó bị coi là thô tục, kệch cỡm hoặc gây xấu hổ về mặt xã hội.
Nhật 不快な
Anh vulgar or embarrassing
Hàn 불쾌한
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /o˧˧ ze̤˨˩/ Trung /o˧˥ je˧˧/ Nam /o˧˧ je˨˩/
Nghe
2 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một điều gì đó bị coi là thô tục, kệch cỡm hoặc gây xấu hổ về mặt xã hội. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Hành động thô tục đó thật là ô dề trước đám đông.

Nhật 不快な

その粗野な振る舞いは人前でとても恥ずかしかった。

Anh vulgar or embarrassing

That vulgar action was quite embarrassing in front of the crowd.

Hàn 불쾌한

그 천박한 행동은 대중 앞에서 꽤 창피했다.

Nghĩa 2 Tính từ
Mô tả một điều gì đó cực kỳ nực cười, phóng đại hoặc thái quá đến mức không còn tự nhiên.

vi Cách trang điểm của cô ấy trông hơi ô dề và thái quá.

Nhật 過剰な

彼女のメイクは少し過剰で度を越している。

Anh ridiculous or over-the-top

Her makeup looks a bit ridiculous and over the top.

Hàn 과장된

그녀의 화장은 다소 우스꽝스럽고 과하다.

Cấu tạo
ô / 污泜
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污泜
Ứng viên theo âm tiết
ô 污(烏 / 嗚 / 杇) dề 泜(洟 / 𣻗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tạp dề / ăn dầm nằm dề / dầm dề / giãi dề
▸
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.