giãi dề
unknown
Tính chất miêu tả một sự vật hoặc hiện tượng có số lượng rất nhiều và dư thừa.
Nhật
豊富な
Anh
abundant
Hàn
풍부한
Phát âm
Bắc
/zaʔaj˧˥ ze̤˨˩/
Trung
/jaːj˧˩˨ je˧˧/
Nam
/jaːj˨˩˦ je˨˩/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Tính chất miêu tả một sự vật hoặc hiện tượng có số lượng rất nhiều và dư thừa.
vi Đồ ăn trong bữa tiệc thật giãi dề.
Nhật 豊富な
パーティーの食事はとても豊富だった。
Anh abundant
The food at the party was abundant.
Hàn 풍부한
파티의 음식은 매우 풍부했다.
Cấu tạo
giãi / 𠸤泜
▸
Cấu tạo
giãi / 𠸤泜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠸤泜
Ứng viên theo âm tiết
giãi
𠸤(𤉒)
dề
泜(洟 / 𣻗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giãi tỏ / giãi giề / giãi bày / giãi …
▸
Tương tự
giãi tỏ / giãi giề / giãi bày / giãi …