giãi dề
Phát âm
Bắc
/zaʔaj˧˥ ze̤˨˩/
Trung
/jaːj˧˩˨ je˧˧/
Nam
/jaːj˨˩˦ je˨˩/
Nghe
unknown
giãi dề
abundant
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
giãi dề
Tính chất miêu tả một sự vật hoặc hiện tượng có số lượng rất nhiều và dư thừa.
vi Đồ ăn trong bữa tiệc thật giãi dề.
Cấu tạo
giãi / 𠸤泜
▸
Cấu tạo
giãi / 𠸤泜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠸤泜
Ứng viên theo âm tiết
giãi
𠸤(𤉒)
dề
泜(洟 / 𣻗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giãi tỏ / giãi giề / giãi bày / giãi …
▸
Tương tự
giãi tỏ / giãi giề / giãi bày / giãi …