trượt
뜻
5 뜻 · 3 의미
▸
미끄러짐 (to slip)
미끄러운 곳에서 의도치 않게 균형을 잃고 미끄러지는 것.
vi Anh ấy bị trượt chân trên sàn nhà vừa mới lau xong.
ko 방금 닦은 바닥에서 발이 미끄러져 버렸다.
면과 접하며 매끄럽게 이동하는 것.
vi Những đứa trẻ đang vui vẻ trượt dọc theo mặt băng phẳng lặng.
ko 아이들은 평평한 얼음 위를 미끄러지며 즐거워하고 있다.
시험 불합격 (to fail an exam)
노린 목표물을 맞히지 못하는 것.
vi Viên đạn đã bay trượt mục tiêu trong gang tấc.
ko 총알은 근소한 차이로 목표물을 빗나갔다.
시험이나 평가에서 불합격하는 것.
vi Cô ấy cảm thấy rất buồn vì đã bị thi trượt trong kỳ thi cuối kỳ.
ko 기말고사에 떨어졌기 때문에 그녀는 매우 슬퍼하고 있다.
스케이트 (to skate)
스케이트나 바퀴가 달린 기구를 신고 표면 위를 움직이다.
vi Mùa đông năm nay, chúng tôi thường rủ nhau đi trượt băng ở công viên.
ko 올겨울 우리는 공원으로 자주 스케이트를 타러 가자고 했다.