thấy tội
연민을 느끼다 enfeel pity
동사
연민을 느끼다
feel pity
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
연민을 느끼다
기본 동작
어려움에 처한 사람에게 연민을 느끼거나 진심으로 미안해하는 행위.
vi Nhìn hoàn cảnh của họ, tôi thấy tội quá.
ko 그들의 처지를 보면 연민이 느껴진다.
구성
thấy / tội / 𧡊罪
▸
구성
thấy / tội / 𧡊罪
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𧡊罪
음절별 후보
thấy
𧡊
tội
罪
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
thấy / thấy bà / thấy chưa / thấy có thóc mới cho vay gạo …
▸
유의어
thấy / thấy bà / thấy chưa / thấy có thóc mới cho vay gạo …
쓰임
cảm thấy / nhìn thấy / cho thấy / nhận thấy …
▸
쓰임
cảm thấy / nhìn thấy / cho thấy / nhận thấy …